lestage
danh từ giống đực (m)
/lɛs.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
lestage nghĩa là sự dằn.
Nghĩa của lestage
Danh từ · giống đực
- Sự dằn (tàu thủy, khí cầu).
Dạng từ của lestage
Đi với mạo từ: un lestage · le lestage
| Số nhiều | lestages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballasting
Câu hỏi thường gặp
lestage nghĩa là gì?
lestage (danh từ) nghĩa là sự dằn.
lestage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lestage (giọng Pháp chuẩn): /lɛs.taʒ/.
lestage là giống đực hay giống cái?
lestage là danh từ giống đực (dùng với un, le).