lente
danh từ giống cái (f)
/lɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
lente nghĩa là trứng chấy, trứng rận.
Nghĩa của lente
Danh từ · giống cái
- Động vật học Trứng chấy, trứng rận.
Dạng từ của lente
Đi với mạo từ: une lente · la lente
| Số nhiều | lentes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nit
Nguồn gốc từ lente
biến đổi của, bản thân nó lại là biến đổi của cổ điển lens.
Câu hỏi thường gặp
lente nghĩa là gì?
lente (danh từ) nghĩa là trứng chấy, trứng rận.
lente phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lente (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃t/.
lente là giống đực hay giống cái?
lente là danh từ giống cái (dùng với une, la).