leitmotiv
danh từ giống đực (m)
/lɛt.mɔ.tiv/ giọng máy của trình duyệt
leitmotiv nghĩa là nét chủ đạo, chủ đề quán xuyến.
Nghĩa của leitmotiv
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Nét chủ đạo.
- Văn học Chủ đề quán xuyến.
- Nghĩa rộng Câu điệp.
Dạng từ của leitmotiv
Đi với mạo từ: un leitmotiv · le leitmotiv
| Số nhiều | leitmotive |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leitmotif
Câu hỏi thường gặp
leitmotiv nghĩa là gì?
leitmotiv (danh từ) nghĩa là nét chủ đạo, chủ đề quán xuyến.
leitmotiv phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leitmotiv (giọng Pháp chuẩn): /lɛt.mɔ.tiv/.
leitmotiv là giống đực hay giống cái?
leitmotiv là danh từ giống đực (dùng với un, le).