lectionnaire
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
lectionnaire nghĩa là sách kinh hành lễ.
Nghĩa của lectionnaire
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Sách kinh hành lễ.
Dạng từ của lectionnaire
Đi với mạo từ: un lectionnaire · le lectionnaire
| Số nhiều | lectionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lectionary
Câu hỏi thường gặp
lectionnaire nghĩa là gì?
lectionnaire (danh từ) nghĩa là sách kinh hành lễ.
lectionnaire là giống đực hay giống cái?
lectionnaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).