lavandière
danh từ giống cái (f)
/la.vɑ̃.djɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
lavandière nghĩa là chị thợ giặt, chim chìa vôi.
Nghĩa của lavandière
Danh từ · giống cái
- Chị thợ giặt.
- Động vật học Chim chìa vôi.
Dạng từ của lavandière
Đi với mạo từ: une lavandière · la lavandière
| Số nhiều | lavandières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ washerwoman
Câu hỏi thường gặp
lavandière nghĩa là gì?
lavandière (danh từ) nghĩa là chị thợ giặt, chim chìa vôi.
lavandière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lavandière (giọng Pháp chuẩn): /la.vɑ̃.djɛʁ/.
lavandière là giống đực hay giống cái?
lavandière là danh từ giống cái (dùng với une, la).