lavande
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/la.vɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
lavande nghĩa là cây oải hương.
Nghĩa của lavande
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây oải hương.
Dạng từ của lavande
Đi với mạo từ: une lavande · la lavande
| Số nhiều | lavandes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lavender (the plant)
Câu hỏi thường gặp
lavande nghĩa là gì?
lavande (danh từ) nghĩa là cây oải hương.
lavande phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lavande (giọng Pháp chuẩn): /la.vɑ̃d/.
lavande là giống đực hay giống cái?
lavande là danh từ giống cái (dùng với une, la).