lavallière
/la.va.ljɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
lavallière nghĩa là có màu lá khô, ca vát lavalie.
Nghĩa của lavallière
Tính từ
- Có màu lá khô.
- Maroquin lavallièreda marôcanh màu lá khô
Danh từ · giống cái
- Ca vát lavalie.
Dạng từ của lavallière
| Số nhiều | lavallières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lavaliere, pussy bow (floppy type of necktie)
Câu hỏi thường gặp
lavallière nghĩa là gì?
lavallière (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu lá khô, ca vát lavalie.
lavallière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lavallière (giọng Pháp chuẩn): /la.va.ljɛʁ/.