TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lavé

/la.ve/ giọng máy của trình duyệt

lavé nghĩa là loãng, nhạt, thủy mặc.

Nghĩa của lavé

Tính từ

  1. Loãng, nhạt.
    • Couleur lavéemàu loãng
  2. Vẽ màu nước đơn sắc, (vẽ) thủy mặc.
    • Dessin lavébức vẽ màu nước đơn sắc

Dạng từ của lavé

Số nhiềulavés
Giống cáilavée
Giống cái số nhiềulavées

Câu ví dụ với lavé

  • Je me suis lavé les cheveux. Tôi đã gội đầu.Tatoeba #6006832
  • Quand a été lavée cette voiture ? Xe hơi này được rửa khi nào?Tatoeba #399863
  • Je n'ai pas lavé mes cheveux. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066754
  • Je ne me suis pas lavé les cheveux. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066753
  • Avez-vous déjà lavé l’automobile ? Bạn đã rửa xe ô tô chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1412115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

lavé nghĩa là gì?

lavé (tính từ) nghĩa là loãng, nhạt, thủy mặc.

lavé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lavé (giọng Pháp chuẩn): /la.ve/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.