latte
latte nghĩa là tấm, que, thước kẻ.
Nghĩa của latte
Danh từ · giống cái
- Tấm, que, mảnh gỗ.
- Thước kẻ (Bỉ).
- Lóng Giày; chân.
- Lóng Đòn, hơi gió.
- Thông tục Ván trượt tuyết.
- Hàng hải ván tàu.
Dạng từ của latte
Đi với mạo từ: une latte · la latte
| Số nhiều | lattes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lath; slat; ruler (measuring device); shoe; foot
Nguồn gốc từ latte
<, late, từ một nguồn German, có thể dẫn xuất từ <. Xem thêm tiếng Đức Latte, tiếng Hà Lan lat và tiếng Anh lath hay lattice.
Câu hỏi thường gặp
latte nghĩa là gì?
latte (danh từ) nghĩa là tấm, que, thước kẻ.
latte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latte (giọng Pháp chuẩn): /lat/.
latte là giống đực hay giống cái?
latte là danh từ giống cái (dùng với une, la).