latéral
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/la.te.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
latéral nghĩa là ở bên.
Nghĩa của latéral
Tính từ
- Ở bên.
- Porte latéralecửa bên
- Consonne latérale(ngôn ngữ học) phụ âm bên
Dạng từ của latéral
| Số nhiều | latéraux |
| Giống cái | latérale |
| Giống cái số nhiều | latérales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ side, lateral, side (on or from the side)
Câu hỏi thường gặp
latéral nghĩa là gì?
latéral (tính từ) nghĩa là ở bên.
latéral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latéral (giọng Pháp chuẩn): /la.te.ʁal/.