latrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
latrie nghĩa là Sự độc tôn Chúa trời.
Nghĩa của latrie
Danh từ · giống cái
- Sự độc tôn Chúa trời.
Dạng từ của latrie
Đi với mạo từ: une latrie · la latrie
| Số nhiều | latries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ latria
Câu hỏi thường gặp
latrie nghĩa là gì?
latrie (danh từ) nghĩa là Sự độc tôn Chúa trời.
latrie là giống đực hay giống cái?
latrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).