lathyrisme
danh từ giống đực (m)
/la.ti.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
lathyrisme nghĩa là Sự ngộ độc đậu liên lý.
Nghĩa của lathyrisme
Danh từ · giống đực
- Y học Sự ngộ độc đậu liên lý.
Dạng từ của lathyrisme
Đi với mạo từ: un lathyrisme · le lathyrisme
| Số nhiều | lathyrismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lathyrism
Câu hỏi thường gặp
lathyrisme nghĩa là gì?
lathyrisme (danh từ) nghĩa là Sự ngộ độc đậu liên lý.
lathyrisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lathyrisme (giọng Pháp chuẩn): /la.ti.ʁism/.
lathyrisme là giống đực hay giống cái?
lathyrisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).