latex
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/la.tɛks/ giọng máy của trình duyệt
latex nghĩa là nhựa mủ.
Nghĩa của latex
Danh từ · giống đực
- Nhựa mủ (của cây).
Dạng từ của latex
Đi với mạo từ: un latex · le latex
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ latex (milky sap of trees); latex (emulsion of rubber in water)
Câu hỏi thường gặp
latex nghĩa là gì?
latex (danh từ) nghĩa là nhựa mủ.
latex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latex (giọng Pháp chuẩn): /la.tɛks/.
latex là giống đực hay giống cái?
latex là danh từ giống đực (dùng với un, le).