latéralité
danh từ giống cái (f)
/la.te.ʁa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
latéralité nghĩa là Sự trội chức năng một bên.
Nghĩa của latéralité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự trội chức năng một bên.
Dạng từ của latéralité
Đi với mạo từ: une latéralité · la latéralité
| Số nhiều | latéralités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laterality
Câu hỏi thường gặp
latéralité nghĩa là gì?
latéralité (danh từ) nghĩa là Sự trội chức năng một bên.
latéralité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latéralité (giọng Pháp chuẩn): /la.te.ʁa.li.te/.
latéralité là giống đực hay giống cái?
latéralité là danh từ giống cái (dùng với une, la).