TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

latéralisé

giọng máy của trình duyệt

latéralisé nghĩa là đúng bên.

Nghĩa của latéralisé

Tính từ

  1. Đúng bên.
    • Bien latéraliséđúng bên (hoạt động vận động khớp đúng với bên bán cầu não to hơn bên kia)
    • Mal latéralisékhông đúng bên

Câu hỏi thường gặp

latéralisé nghĩa là gì?

latéralisé (tính từ) nghĩa là đúng bên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.