TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lasser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/la.se/ giọng máy của trình duyệt

lasser nghĩa là làm chán ngấy, làm nản.

Nghĩa của lasser

Ngoại động từ

  1. Làm chán ngấy.
    • Lasser son auditoirelàm cho cử tọa chán ngấy
  2. Làm nản.
    • Lasser la patience de quelqu'unlàm nản lòng nhẫn nại của ai
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Làm mệt mỏi.

Chia động từ lasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lasséHiện tại phân từ: lassant

Hiện tại présent

  • je lasse
  • tu lasses
  • il/elle lasse
  • nous lassons
  • vous lassez
  • ils/elles lassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lassé
  • tu as lassé
  • il/elle a lassé
  • nous avons lassé
  • vous avez lassé
  • ils/elles ont lassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lassais
  • tu lassais
  • il/elle lassait
  • nous lassions
  • vous lassiez
  • ils/elles lassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lasserai
  • tu lasseras
  • il/elle lassera
  • nous lasserons
  • vous lasserez
  • ils/elles lasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lasserais
  • tu lasserais
  • il/elle lasserait
  • nous lasserions
  • vous lasseriez
  • ils/elles lasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lasse
  • que tu lasses
  • qu'il/elle lasse
  • que nous lassions
  • que vous lassiez
  • qu'ils/elles lassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je lassai
  • tu lassas
  • il/elle lassa
  • nous lassâmes
  • vous lassâtes
  • ils/elles lassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lasse (tu)
  • lassons (nous)
  • lassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của lasser

Câu ví dụ với lasser

  • Comme toi, il est lassé de son travail. Cũng như bạn, anh ấy mệt mỏi vì công việc của anh ấy.Tatoeba #10367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tire, weary, bore; to become exhausted

Câu hỏi thường gặp

lasser nghĩa là gì?

lasser (ngoại động từ) nghĩa là làm chán ngấy, làm nản.

lasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lasser (giọng Pháp chuẩn): /la.se/.

Chia động từ lasser ở thì hiện tại thế nào?

je lasse, tu lasses, il/elle lasse, nous lassons, vous lassez, ils/elles lassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.