TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

laser

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/la.zɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

laser nghĩa là Thiết bị laser nêu trên (còn được viết phiên âm là laze hay la-de).

Nghĩa của laser

Danh từ · giống đực

  1. Vật lý học Thiết bị laser nêu trên (còn được viết phiên âm là laze hay la-de).

Dạng từ của laser

Đi với mạo từ: un laser · le laser

Số nhiềulasers
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ laser (umbelliferous plant)
  • Danh từ laser
  • Động từ to laser

Câu hỏi thường gặp

laser nghĩa là gì?

laser (danh từ) nghĩa là Thiết bị laser nêu trên (còn được viết phiên âm là laze hay la-de).

laser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laser (giọng Pháp chuẩn): /la.zɛʁ/.

laser là giống đực hay giống cái?

laser là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.