laser
laser nghĩa là Thiết bị laser nêu trên (còn được viết phiên âm là laze hay la-de).
Nghĩa của laser
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Thiết bị laser nêu trên (còn được viết phiên âm là laze hay la-de).
Dạng từ của laser
Đi với mạo từ: un laser · le laser
| Số nhiều | lasers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laser (umbelliferous plant)
- Danh từ laser
- Động từ to laser
Câu hỏi thường gặp
laser nghĩa là gì?
laser (danh từ) nghĩa là Thiết bị laser nêu trên (còn được viết phiên âm là laze hay la-de).
laser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laser (giọng Pháp chuẩn): /la.zɛʁ/.
laser là giống đực hay giống cái?
laser là danh từ giống đực (dùng với un, le).