lasciveté
danh từ giống cái (f)
/lasivte/ giọng máy của trình duyệt
lasciveté nghĩa là tính dâm dật.
Nghĩa của lasciveté
Danh từ · giống cái
- Văn học Tính dâm dật.
Dạng từ của lasciveté
Đi với mạo từ: une lasciveté · la lasciveté
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lasciveté
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lasciveté nghĩa là gì?
lasciveté (danh từ) nghĩa là tính dâm dật.
lasciveté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lasciveté (giọng Pháp chuẩn): /lasivte/.
lasciveté là giống đực hay giống cái?
lasciveté là danh từ giống cái (dùng với une, la).