larmoiement
danh từ giống đực (m)
/laʁ.mwa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
larmoiement nghĩa là chứng chảy nước mắt.
Nghĩa của larmoiement
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng chảy nước mắt.
Dạng từ của larmoiement
Đi với mạo từ: un larmoiement · le larmoiement
| Số nhiều | larmoiements |
Câu hỏi thường gặp
larmoiement nghĩa là gì?
larmoiement (danh từ) nghĩa là chứng chảy nước mắt.
larmoiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của larmoiement (giọng Pháp chuẩn): /laʁ.mwa.mɑ̃/.
larmoiement là giống đực hay giống cái?
larmoiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).