TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lardonner

giọng máy của trình duyệt

lardonner nghĩa là cắt thành miếng trám, cắt thành miếng bịt.

Nghĩa của lardonner

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Cắt thành miếng trám, cắt thành miếng bịt.

Câu hỏi thường gặp

lardonner nghĩa là gì?

lardonner (ngoại động từ) nghĩa là cắt thành miếng trám, cắt thành miếng bịt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.