TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

laquer

/la.ke/ giọng máy của trình duyệt

laquer nghĩa là sơn.

Nghĩa của laquer

Ngoại động từ

  1. Sơn.

Chia động từ laquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: laquéHiện tại phân từ: laquant

Hiện tại présent

  • je laque
  • tu laques
  • il/elle laque
  • nous laquons
  • vous laquez
  • ils/elles laquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai laqué
  • tu as laqué
  • il/elle a laqué
  • nous avons laqué
  • vous avez laqué
  • ils/elles ont laqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je laquais
  • tu laquais
  • il/elle laquait
  • nous laquions
  • vous laquiez
  • ils/elles laquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je laquerai
  • tu laqueras
  • il/elle laquera
  • nous laquerons
  • vous laquerez
  • ils/elles laqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je laquerais
  • tu laquerais
  • il/elle laquerait
  • nous laquerions
  • vous laqueriez
  • ils/elles laqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je laque
  • que tu laques
  • qu'il/elle laque
  • que nous laquions
  • que vous laquiez
  • qu'ils/elles laquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je laquai
  • tu laquas
  • il/elle laqua
  • nous laquâmes
  • vous laquâtes
  • ils/elles laquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • laque (tu)
  • laquons (nous)
  • laquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lacquer

Câu hỏi thường gặp

laquer nghĩa là gì?

laquer (ngoại động từ) nghĩa là sơn.

laquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laquer (giọng Pháp chuẩn): /la.ke/.

Chia động từ laquer ở thì hiện tại thế nào?

je laque, tu laques, il/elle laque, nous laquons, vous laquez, ils/elles laquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.