laqueur
danh từ giống đực (m)
/la.kœʁ/ giọng máy của trình duyệt
laqueur nghĩa là thợ sơn.
Nghĩa của laqueur
Danh từ · giống đực
- Thợ sơn.
Dạng từ của laqueur
Đi với mạo từ: un laqueur · le laqueur
| Số nhiều | laqueurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lacquerer
Câu hỏi thường gặp
laqueur nghĩa là gì?
laqueur (danh từ) nghĩa là thợ sơn.
laqueur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laqueur (giọng Pháp chuẩn): /la.kœʁ/.
laqueur là giống đực hay giống cái?
laqueur là danh từ giống đực (dùng với un, le).