laquage
danh từ giống đực (m)
/lakaʒ/ giọng máy của trình duyệt
laquage nghĩa là sự sơn.
Nghĩa của laquage
Danh từ · giống đực
- Từ cũ; nghĩa cũ Sự sơn.
- laquage du sang(y học) sự vữa máu
Dạng từ của laquage
Đi với mạo từ: un laquage · le laquage
| Số nhiều | laquages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lacquering
Câu hỏi thường gặp
laquage nghĩa là gì?
laquage (danh từ) nghĩa là sự sơn.
laquage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laquage (giọng Pháp chuẩn): /lakaʒ/.
laquage là giống đực hay giống cái?
laquage là danh từ giống đực (dùng với un, le).