lapinière
danh từ giống cái (f)
/lapinjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
lapinière nghĩa là nơi nuôi thỏ.
Nghĩa của lapinière
Danh từ · giống cái
- Nơi nuôi thỏ.
- Chuồng thỏ.
Dạng từ của lapinière
Đi với mạo từ: une lapinière · la lapinière
| Số nhiều | lapinières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rabbitry
Câu hỏi thường gặp
lapinière nghĩa là gì?
lapinière (danh từ) nghĩa là nơi nuôi thỏ.
lapinière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lapinière (giọng Pháp chuẩn): /lapinjɛʁ/.
lapinière là giống đực hay giống cái?
lapinière là danh từ giống cái (dùng với une, la).