TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lapiner

/la.pi.ne/ giọng máy của trình duyệt

lapiner nghĩa là đẻ.

Nghĩa của lapiner

Nội động từ

  1. Đẻ (thỏ).

Câu hỏi thường gặp

lapiner nghĩa là gì?

lapiner (nội động từ) nghĩa là đẻ.

lapiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lapiner (giọng Pháp chuẩn): /la.pi.ne/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.