TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lapié

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

lapié nghĩa là vệt xói mòn.

Nghĩa của lapié

Danh từ · giống đực

  1. Địa chất, địa lý Vệt xói mòn (trên đá vôi).

Dạng từ của lapié

Đi với mạo từ: un lapié · le lapié

Câu hỏi thường gặp

lapié nghĩa là gì?

lapié (danh từ) nghĩa là vệt xói mòn.

lapié là giống đực hay giống cái?

lapié là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.