lantanier
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃tanie/ giọng máy của trình duyệt
lantanier nghĩa là cây cứt lợn.
Nghĩa của lantanier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cứt lợn.
Dạng từ của lantanier
Đi với mạo từ: un lantanier · le lantanier
| Số nhiều | lantaniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lantana
Câu hỏi thường gặp
lantanier nghĩa là gì?
lantanier (danh từ) nghĩa là cây cứt lợn.
lantanier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lantanier (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃tanie/.
lantanier là giống đực hay giống cái?
lantanier là danh từ giống đực (dùng với un, le).