langue des signes
langue des signes nghĩa là ngôn ngữ ký hiệu.
Nghĩa của langue des signes
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ ký hiệu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của langue des signes
Đi với mạo từ: une langue des signes · la langue des signes
| Số nhiều | langues des signes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sign language
Câu hỏi thường gặp
langue des signes nghĩa là gì?
langue des signes (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ ký hiệu.
langue des signes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của langue des signes (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃ɡ de siɲ/.
langue des signes là giống đực hay giống cái?
langue des signes là danh từ giống cái (dùng với une, la).