TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

langage de programmation

danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.ɡaʒ də pʁɔ.ɡʁa.ma.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

langage de programmation nghĩa là ngôn ngữ lập trình.

Nghĩa của langage de programmation

Danh từ · giống đực

  1. Ngôn ngữ lập trình. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • PHP est un langage de programmation web.PHP là một ngôn ngữ lập trình web.
    • JavaScript est un langage de programmation.JavaScript là một ngôn ngữ lập trình.

Dạng từ của langage de programmation

Đi với mạo từ: un langage de programmation · le langage de programmation

Số nhiềulangages de programmation

Câu ví dụ với langage de programmation

  • PHP est un langage de programmation web. PHP là một ngôn ngữ lập trình web. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2445248
  • JavaScript est un langage de programmation. JavaScript là một ngôn ngữ lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7007456
  • Le langage de programmation Java est très polyvalent. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8924974

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ programming language

Câu hỏi thường gặp

langage de programmation nghĩa là gì?

langage de programmation (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ lập trình.

langage de programmation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của langage de programmation (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.ɡaʒ də pʁɔ.ɡʁa.ma.sjɔ̃/.

langage de programmation là giống đực hay giống cái?

langage de programmation là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.