landsturm
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃t.styʁm/ giọng máy của trình duyệt
landsturm nghĩa là Quân hậu bị lớn tuổi (Đức, Aó).
Nghĩa của landsturm
Danh từ · giống đực
- Sử học Quân hậu bị lớn tuổi (Đức, Aó).
Dạng từ của landsturm
Đi với mạo từ: un landsturm · le landsturm
Câu hỏi thường gặp
landsturm nghĩa là gì?
landsturm (danh từ) nghĩa là Quân hậu bị lớn tuổi (Đức, Aó).
landsturm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landsturm (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃t.styʁm/.
landsturm là giống đực hay giống cái?
landsturm là danh từ giống đực (dùng với un, le).