TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

landier

danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.dje/ giọng máy của trình duyệt

landier nghĩa là giá củi.

Nghĩa của landier

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Như ajonc.
  2. Sử học Giá củi (trong lò sưởi).

Dạng từ của landier

Đi với mạo từ: un landier · le landier

Câu hỏi thường gặp

landier nghĩa là gì?

landier (danh từ) nghĩa là giá củi.

landier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landier (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.dje/.

landier là giống đực hay giống cái?

landier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.