landgraviat
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
landgraviat nghĩa là trước vị lãnh chúa, lãnh địa.
Nghĩa của landgraviat
Danh từ · giống đực
- Sử học Trước vị lãnh chúa (Đức).
- Lãnh địa (của lãnh chúa Đức).
Dạng từ của landgraviat
Đi với mạo từ: un landgraviat · le landgraviat
| Số nhiều | landgraviats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ landgraviate
Câu hỏi thường gặp
landgraviat nghĩa là gì?
landgraviat (danh từ) nghĩa là trước vị lãnh chúa, lãnh địa.
landgraviat là giống đực hay giống cái?
landgraviat là danh từ giống đực (dùng với un, le).