landais
/lɑ̃.dɛ/ giọng máy của trình duyệt
landais nghĩa là Thuộc xứ Lăng-đơ (Pháp).
Nghĩa của landais
Tính từ
- Thuộc xứ Lăng-đơ (Pháp).
- Cheval landaisngựa Lăng đơ
Dạng từ của landais
| Giống cái | Landaise /lɑ̃.dɛz/ |
| Giống cái số nhiều | landaises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Landes
- Danh từ Someone from Landes
Câu hỏi thường gặp
landais nghĩa là gì?
landais (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Lăng-đơ (Pháp).
landais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landais (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.dɛ/.