léproserie
danh từ giống cái (f)
/le.pʁoz.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
léproserie nghĩa là trại phong, trại hủi.
Nghĩa của léproserie
Danh từ · giống cái
- Trại phong, trại hủi.
Dạng từ của léproserie
Đi với mạo từ: une léproserie · la léproserie
| Số nhiều | léproseries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leprosarium
Câu hỏi thường gặp
léproserie nghĩa là gì?
léproserie (danh từ) nghĩa là trại phong, trại hủi.
léproserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của léproserie (giọng Pháp chuẩn): /le.pʁoz.ʁi/.
léproserie là giống đực hay giống cái?
léproserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).