lépisme
danh từ giống đực (m)
/lepism/ giọng máy của trình duyệt
lépisme nghĩa là bọ bạc.
Nghĩa của lépisme
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ bạc.
Dạng từ của lépisme
Đi với mạo từ: un lépisme · le lépisme
| Số nhiều | lépismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silverfish
Câu hỏi thường gặp
lépisme nghĩa là gì?
lépisme (danh từ) nghĩa là bọ bạc.
lépisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lépisme (giọng Pháp chuẩn): /lepism/.
lépisme là giống đực hay giống cái?
lépisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).