lépidosirène
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
lépidosirène nghĩa là cá phổi nam mỹ.
Nghĩa của lépidosirène
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá phổi Nam Mỹ.
Dạng từ của lépidosirène
Đi với mạo từ: un lépidosirène · le lépidosirène
| Số nhiều | lépidosirènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lepidosiren; lungfish
Câu hỏi thường gặp
lépidosirène nghĩa là gì?
lépidosirène (danh từ) nghĩa là cá phổi nam mỹ.
lépidosirène là giống đực hay giống cái?
lépidosirène là danh từ giống đực (dùng với un, le).