TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lénifier

/le.ni.fje/ giọng máy của trình duyệt

lénifier nghĩa là làm dịu.

Nghĩa của lénifier

Ngoại động từ

  1. Làm dịu.

Chia động từ lénifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lénifiéHiện tại phân từ: lénifiant

Hiện tại présent

  • je lénifie
  • tu lénifies
  • il/elle lénifie
  • nous lénifions
  • vous lénifiez
  • ils/elles lénifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lénifié
  • tu as lénifié
  • il/elle a lénifié
  • nous avons lénifié
  • vous avez lénifié
  • ils/elles ont lénifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lénifiais
  • tu lénifiais
  • il/elle lénifiait
  • nous lénifiions
  • vous lénifiiez
  • ils/elles lénifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lénifierai
  • tu lénifieras
  • il/elle lénifiera
  • nous lénifierons
  • vous lénifierez
  • ils/elles lénifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lénifierais
  • tu lénifierais
  • il/elle lénifierait
  • nous lénifierions
  • vous lénifieriez
  • ils/elles lénifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lénifie
  • que tu lénifies
  • qu'il/elle lénifie
  • que nous lénifiions
  • que vous lénifiiez
  • qu'ils/elles lénifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je lénifiai
  • tu lénifias
  • il/elle lénifia
  • nous lénifiâmes
  • vous lénifiâtes
  • ils/elles lénifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • lénifie (tu)
  • lénifions (nous)
  • lénifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lénifier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assuage; to lenify

Câu hỏi thường gặp

lénifier nghĩa là gì?

lénifier (ngoại động từ) nghĩa là làm dịu.

lénifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lénifier (giọng Pháp chuẩn): /le.ni.fje/.

Chia động từ lénifier ở thì hiện tại thế nào?

je lénifie, tu lénifies, il/elle lénifie, nous lénifions, vous lénifiez, ils/elles lénifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.