léiomyome
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
léiomyome nghĩa là u cơ trơn.
Nghĩa của léiomyome
Danh từ · giống đực
- Y học U cơ trơn.
Dạng từ của léiomyome
Đi với mạo từ: un léiomyome · le léiomyome
| Số nhiều | léiomyomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leiomyoma
Câu hỏi thường gặp
léiomyome nghĩa là gì?
léiomyome (danh từ) nghĩa là u cơ trơn.
léiomyome là giống đực hay giống cái?
léiomyome là danh từ giống đực (dùng với un, le).