légionnaire
danh từ giống đực (m)
/le.ʒjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
légionnaire nghĩa là lính lê dương.
Nghĩa của légionnaire
Danh từ · giống đực
- Lính lê dương.
- Người được thưởng Bắc đẩu bội tinh.
- Sử học Lính quân đoàn (cổ La Mã).
Dạng từ của légionnaire
Đi với mạo từ: un légionnaire · le légionnaire
| Số nhiều | légionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ legionary
Câu hỏi thường gặp
légionnaire nghĩa là gì?
légionnaire (danh từ) nghĩa là lính lê dương.
légionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của légionnaire (giọng Pháp chuẩn): /le.ʒjɔ.nɛʁ/.
légionnaire là giống đực hay giống cái?
légionnaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).