kymrique
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
kymrique nghĩa là Như gallois.
Nghĩa của kymrique
Danh từ · giống đực
- Như gallois.
Dạng từ của kymrique
Đi với mạo từ: un kymrique · le kymrique
| Số nhiều | kymriques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kymrique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Cumbric
- Danh từ Cumbric
Câu hỏi thường gặp
kymrique nghĩa là gì?
kymrique (danh từ) nghĩa là Như gallois.
kymrique là giống đực hay giống cái?
kymrique là danh từ giống đực (dùng với un, le).