TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

kymrique

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

kymrique nghĩa là Như gallois.

Nghĩa của kymrique

Danh từ · giống đực

  1. Như gallois.

Dạng từ của kymrique

Đi với mạo từ: un kymrique · le kymrique

Số nhiềukymriques

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kymrique

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Cumbric
  • Danh từ Cumbric

Câu hỏi thường gặp

kymrique nghĩa là gì?

kymrique (danh từ) nghĩa là Như gallois.

kymrique là giống đực hay giống cái?

kymrique là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.