kymographe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
kymographe nghĩa là động ký.
Nghĩa của kymographe
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Động ký.
Dạng từ của kymographe
Đi với mạo từ: un kymographe · le kymographe
| Số nhiều | kymographes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kymographe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kymograph
Câu hỏi thường gặp
kymographe nghĩa là gì?
kymographe (danh từ) nghĩa là động ký.
kymographe là giống đực hay giống cái?
kymographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).