kummel
danh từ giống đực (m)
/ky.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
kummel nghĩa là rượu thìa là.
Nghĩa của kummel
Danh từ · giống đực
- Rượu thìa là.
Dạng từ của kummel
Đi với mạo từ: un kummel · le kummel
| Số nhiều | kummels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kummel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kummel
Câu hỏi thường gặp
kummel nghĩa là gì?
kummel (danh từ) nghĩa là rượu thìa là.
kummel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kummel (giọng Pháp chuẩn): /ky.mɛl/.
kummel là giống đực hay giống cái?
kummel là danh từ giống đực (dùng với un, le).