kumquat
danh từ giống đực (m)
/kum.kwat/ giọng máy của trình duyệt
kumquat nghĩa là cây quất.
Nghĩa của kumquat
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây quất.
Dạng từ của kumquat
Đi với mạo từ: un kumquat · le kumquat
| Số nhiều | kumquats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kumquat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kumquat
Câu hỏi thường gặp
kumquat nghĩa là gì?
kumquat (danh từ) nghĩa là cây quất.
kumquat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kumquat (giọng Pháp chuẩn): /kum.kwat/.
kumquat là giống đực hay giống cái?
kumquat là danh từ giống đực (dùng với un, le).