kraken
danh từ giống đực (m)
/kʁa.kɛn/ giọng máy của trình duyệt
kraken nghĩa là hải tinh, thủy quái.
Nghĩa của kraken
Danh từ · giống đực
- Hải tinh, thủy quái (trong truyện dân gian Bắc Âu).
Dạng từ của kraken
Đi với mạo từ: un kraken · le kraken
| Số nhiều | krakens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kraken
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Kraken
Câu hỏi thường gặp
kraken nghĩa là gì?
kraken (danh từ) nghĩa là hải tinh, thủy quái.
kraken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kraken (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.kɛn/.
kraken là giống đực hay giống cái?
kraken là danh từ giống đực (dùng với un, le).