krill
danh từ giống đực (m)
/kʁil/ giọng máy của trình duyệt
krill nghĩa là vỉa tôm cua.
Nghĩa của krill
Danh từ · giống đực
- Vỉa tôm cua (thức ăn của cá ông).
Dạng từ của krill
Đi với mạo từ: un krill · le krill
| Số nhiều | krills |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với krill
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ krill
Câu hỏi thường gặp
krill nghĩa là gì?
krill (danh từ) nghĩa là vỉa tôm cua.
krill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của krill (giọng Pháp chuẩn): /kʁil/.
krill là giống đực hay giống cái?
krill là danh từ giống đực (dùng với un, le).