krak
danh từ giống đực (m)
/kʁak/ giọng máy của trình duyệt
krak nghĩa là Pháo đài của quân chữ thập.
Nghĩa của krak
Danh từ · giống đực
- Pháo đài của quân chữ thập.
Dạng từ của krak
Đi với mạo từ: un krak · le krak
| Số nhiều | kraks |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crusader castle
Câu hỏi thường gặp
krak nghĩa là gì?
krak (danh từ) nghĩa là Pháo đài của quân chữ thập.
krak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của krak (giọng Pháp chuẩn): /kʁak/.
krak là giống đực hay giống cái?
krak là danh từ giống đực (dùng với un, le).