TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

kraft

danh từ giống đực (m)
/kʁaft/ giọng máy của trình duyệt

kraft nghĩa là giấy bao bì.

Nghĩa của kraft

Danh từ · giống đực

  1. Giấy bao bì.

Dạng từ của kraft

Đi với mạo từ: un kraft · le kraft

Câu hỏi thường gặp

kraft nghĩa là gì?

kraft (danh từ) nghĩa là giấy bao bì.

kraft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kraft (giọng Pháp chuẩn): /kʁaft/.

kraft là giống đực hay giống cái?

kraft là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.