kopeck
danh từ giống đực (m)
/kɔ.pɛk/ giọng máy của trình duyệt
kopeck nghĩa là đồng côpêch.
Nghĩa của kopeck
Danh từ · giống đực
- Đồng côpêch (đồng xu, tiền Liên Xô).
Dạng từ của kopeck
Đi với mạo từ: un kopeck · le kopeck
| Số nhiều | kopecks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kopeck
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kopek; a wooden nickel or brass farthing, an iota
Câu hỏi thường gặp
kopeck nghĩa là gì?
kopeck (danh từ) nghĩa là đồng côpêch.
kopeck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kopeck (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pɛk/.
kopeck là giống đực hay giống cái?
kopeck là danh từ giống đực (dùng với un, le).