klystron
danh từ giống đực (m)
/klis.tʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
klystron nghĩa là Klixtron.
Nghĩa của klystron
Danh từ · giống đực
- Rađiô Klixtron.
Dạng từ của klystron
Đi với mạo từ: un klystron · le klystron
| Số nhiều | klystrons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klystron
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ klystron
Câu hỏi thường gặp
klystron nghĩa là gì?
klystron (danh từ) nghĩa là Klixtron.
klystron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của klystron (giọng Pháp chuẩn): /klis.tʁɔ̃/.
klystron là giống đực hay giống cái?
klystron là danh từ giống đực (dùng với un, le).