kirsch
danh từ giống đực (m)
/kiʁʃ/ giọng máy của trình duyệt
kirsch nghĩa là rượu trắng anh đào.
Nghĩa của kirsch
Danh từ · giống đực
- Rượu trắng anh đào.
Dạng từ của kirsch
Đi với mạo từ: un kirsch · le kirsch
| Số nhiều | kirschs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kirsch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kirsch
Câu hỏi thường gặp
kirsch nghĩa là gì?
kirsch (danh từ) nghĩa là rượu trắng anh đào.
kirsch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kirsch (giọng Pháp chuẩn): /kiʁʃ/.
kirsch là giống đực hay giống cái?
kirsch là danh từ giống đực (dùng với un, le).